Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thi, thí, dị, thỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thi, thí, dị, thỉ:

施 thi, thí, dị, thỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thi,thí,dị,thỉ

thi, thí, dị, thỉ [thi, thí, dị, thỉ]

U+65BD, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1, shi3, yi2, yi4;
Việt bính: ji6 si1
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi;

thi, thí, dị, thỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 施

(Động) Thực hành.
◎Như: vô kế khả thi
không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).

(Động)
Làm, thêm vào.
◎Như: thi áp tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Động)
Bày, đặt, dựng, thiết trí.
◎Như: lập pháp thi độ đặt ra luật pháo chế độ.
◇Từ Hoằng Tổ : Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi , , 西, , (Từ hà khách du kí ) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.

(Động)
Kể công, khoe công.
◇Luận Ngữ : Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao : , (Công Dã Tràng ) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.

(Động)
Bêu xác.
◇Quốc ngữ : Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi (Tấn ngữ ) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.

(Danh)
Ân huệ, ân trạch.
◎Như: thụ thi thận vật vong mang ơn thì ghi nhớ không quên.

(Danh)
Họ Thi.Một âm là thí.

(Động)
Giúp, cấp cho, ban cho.
◎Như: bác thí rộng giúp mọi người, thí dữ cho giúp.
◇Luận Ngữ : Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? , (Ung dã ) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?Lại một âm là dị.

(Động)
Kéo dài, làm cho lâu dài.

(Động)
Di động, biến hóa.Lại một âm nữa là thỉ.

(Phó)
Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.

(Động)
Bỏ.
◇Luận Ngữ : Quân tử bất thỉ kì thân (Vi Tử ) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.

thi, như "thi ân, thi hành" (vhn)
the, như "phòng the" (gdhn)
thè, như "thè lè" (gdhn)
thí, như "thí tốt" (gdhn)
thỉ, như "thủ thỉ" (gdhn)
thị, như "thị uy" (gdhn)
thia, như "ném thia lia" (gdhn)

Nghĩa của 施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主

Chữ gần giống với 施:

, , , , 𣃣, 𣃤,

Chữ gần giống 施

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施

Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉ

thỉ𠱈:thủ thỉ
thỉ:thỉ (bắt đầu)
thỉ:thỉ (cứt)
thỉ:thỉ (buông ra, buông lỏng)
thỉ:thủ thỉ
thỉ:thủ thỉ
thỉ:thỉ (liếm láp)
thỉ:thỉ (liếm láp)
thỉ:thỉ (con heo)
thỉ:thỉ (tên cây thuốc)
thỉ𧳐:thỉ (tên cây thuốc)
thi, thí, dị, thỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thi, thí, dị, thỉ Tìm thêm nội dung cho: thi, thí, dị, thỉ